DANH MỤC DI TÍCH TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CHU VĂN AN, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
07/11/2026
DANH MỤC DI TÍCH TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG CHU VĂN AN, THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
TT | TÊN DI TÍCH | TDP HIỆN NAY | GHI CHÚ |
| I. DI TÍCH QUỐC GIA |
| 1 | Đền Quốc Phụ | Trần Quốc Chẩn | |
| 2 | Đền thờ, Lăng mộ nữ Tiến sĩ Nguyễn Thị Duệ | Văn An, Chu Văn An | |
| 3 | Mộ và đền thờ Chu Văn An | Văn An, Chu Văn An | |
| II. DI TÍCH THÀNH PHỐ |
| 1 | Đình Cả | Thanh Hưng, Chu văn An | |
| 2 | Đình Non | Thanh Hưng, Chu văn An | |
| 3 | Nhà thờ Nguyễn Xá | Chí Minh, Chu văn An | |
| 4 | Đình- nghè- chùa Kỳ Đặc | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 5 | Đình- chùa Kiệt Đoài | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 6 | Đình- chùa Kiệt Thượng | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| III. DI TÍCH KIỂM KÊ |
| 1 | Đình Làng Thiên | Lạc Sơn, Chu Văn An | |
| 2 | Đình Làng Miễu Sơn | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 3 | Chùa Bảo Lộc (chùa Miễu Sơn) | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 4 | Chùa Nguyệt Thiên Tự | Lạc Sơn, Thái Chu Văn An | |
| 5 | Chùa Báu | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 6 | Chùa Mít Sắt | Sao Đỏ, Chu Văn An | |
| 7 | Miếu Cánh Gà | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 8 | Miếu Xóm Lý | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 9 | Miếu Xóm Trại | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 10 | Miếu Xóm Đình | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 11 | Miếu Trù Mu | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 12 | Miếu Trại | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 13 | Miếu Dẹo Nổ | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 14 | Miếu Tổ Cô Họ Nguyễn | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 15 | Nghè Đôi | Ninh Chấp, Chu Văn An | |
| 16 | Chùa Bụt Dậm | Sao Đỏ, Chu Văn An | |
| 17 | Đền Sông Con | Sao Đỏ, Chu Văn An | |
| 18 | Chùa Bảo Khám | Chí Minh, Chu Văn An | |
| 19 | Chùa Công | Chí Minh, Chu Văn An | |
| 20 | Chùa Vân Sơn | Chùa Vần, Chu Văn An | |
| 21 | Chùa Bi (chùa An Hưng) | Thanh Hưng, Chu Văn An | |
| 22 | Chùa Nhân Hậu | Thanh Hưng, Chu Văn An | |
| 23 | Chùa Am Vân (chùa Nẻo) | Nẻo, Chu Văn An | |
| 24 | Chùa Sáo | Trần Quốc Chẩn, Chu Văn An | |
| 25 | Chùa Mật Sơn | Mật Sơn, Chu Văn An | |
| 26 | Đình Nẻo | Trần Quốc Chẩn, Chu Văn An | |
| 27 | Đình Văn Giai | Trần Quốc Chẩn, Chu Văn An | |
| 28 | Đình Mật Sơn | Mật Sơn, Chu Văn An | |
| 29 | Đình An Hưng | Thanh Hưng, Chu Văn An | |
| 30 | Đình Đồi Thông | Chí Minh, Chu Văn An | |
| 31 | Miếu Đồi Thông | Chí Minh, Chu Văn An | |
| 32 | Miếu Mật Sơn | Mật Sơn, Chu Văn An | |
| 33 | Miếu Vườn Mai | Mật Sơn, Chu Văn An | |
| 34 | Nghè Mật Sơn | Mật Sơn, Chu Văn An | |
| 35 | Miếu Vườn Chè | Chí Minh, Chu Văn An | |
| 36 | Nghè An Hưng (nghè Gỗ) | Thanh Hưng, Chu Văn An | |
| 37 | Nghè Vại | Thanh Hưng, Chu Văn An | |
| 38 | Nghè Đồng Sau Kỳ Đặc | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 39 | Miếu Kỳ Đặc | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 40 | Nghè Kiệt Đoài | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 41 | Miếu Kiệt Đoài | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 42 | Đình Kiệt Đông | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 43 | Chùa Kiệt Đông | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 44 | Chùa Tường | Văn An, Chu Văn An | |
| 45 | Nghè Tường | Văn An, Chu Văn An | |
| 46 | Chùa Nhất Sơn (Kiệt Đông) | Kiệt Đặc, Chu Văn An | |
| 47 | Nghè Cao Sơn (Trại Sen) | Văn An, Chu Văn An | |
| 48 | Chùa Huyền Thiên (Trại Sen) | Văn An, Chu Văn An | |
| 49 | Nghè Tây Hữu Lộc | Thượng Lộc, Chu Văn An | |
| 50 | Đình Hữu Lộc | Thượng Lộc, Chu Văn An | |
| 51 | Chùa Hữu Lộc | Thượng Lộc, Chu Văn An | |
| 52 | Chùa Nghè Đông (Hữu Lộc) | Thượng Lộc, Chu Văn An | |
| 53 | Đình Kinh Trung | Trần Quốc Chẩn, Chu Văn An | |
| 54 | Chùa Sà Đá (Kinh Trung) | Trần Quốc Chẩn, Chu Văn An | |
| 55 | Chùa Thượng Sơn (Chùa Trại Thượng) | Thượng Lộc, Chu Văn An | |
| 56 | Nhà thờ Công giáo | Trần Quốc Chẩn, Chu Văn An | |
Nguyễn Thị Nương